ngao du

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ŋaːw˧˧ zu˧˧ŋaːw˧˥ ju˧˥ŋaːw˧˧ ju˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ŋaːw˧˥ ɟu˧˥ŋaːw˧˥˧ ɟu˧˥˧

Động từ[sửa]

ngao du

  1. Đi dạo chơi.
    Ngao du khắp núi sông.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]