каша

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

каша gc

  1. (Món) Cháo, đặc; (жидкая) cháo, cháo loãng.
  2. (перен.) (путаница) [mớ] hổ lốn, bòng bong, tạp .
    сапоги кашаи просят — [đôi] giày há mõm
    с нис кашаи не сваришь — không thể nào thỏa thuận được với nó
    заварить кашау — gây ra chuyện rắc rối, gây chuyện phiền toái

Tham khảo[sửa]