Bước tới nội dung

cháo

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:

Từ nguyên

Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *caːwʔ. Cùng gốc với tiếng Thổ [Cuối Chăm] caːw³.

So sánh thêm với tiếng Mảng kacaːw⁶, tiếng Xinh Mun caːw.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨaːw˧˥ʨa̰ːw˩˧ʨaːw˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʨaːw˩˩ʨa̰ːw˩˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Danh từ

cháo

  1. Thức ăn lỏng nấu bằng gạo hay bằng bột.
    Ăn một bát cháo chạy ba quãng đồng. (tục ngữ)
    Ăn cháo để gạo cho vay. (tục ngữ)
    Tiền trao, cháo múc. (tục ngữ)

Tham khảo

Tiếng Tày

Cách phát âm

Danh từ

cháo

  1. chảo.

Đồng nghĩa

Tham khảo

Lương Bèn (2011), Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên