cháo
Giao diện
Tiếng Việt
Từ nguyên
Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *caːwʔ. Cùng gốc với tiếng Thổ [Cuối Chăm] caːw³.
So sánh thêm với tiếng Mảng kacaːw⁶, tiếng Xinh Mun caːw.
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨaːw˧˥ | ʨa̰ːw˩˧ | ʨaːw˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨaːw˩˩ | ʨa̰ːw˩˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
cháo
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “cháo”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Tày
Cách phát âm
- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [caːw˧˥]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [caːw˦]
Danh từ
cháo
- chảo.
Đồng nghĩa
Tham khảo
Lương Bèn (2011), Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Từ kế thừa từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy tiếng Việt
- Từ dẫn xuất từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy tiếng Việt
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Mảng
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Tày
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tày
- Danh từ tiếng Tày
