Bước tới nội dung

кланяться

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Động từ

[sửa]

кланяться Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: поклониться)

  1. (Д) (делать поклон) chào, cúi chào, vái chào.
    не кланяться с кем-л. — không chào ai
    низко кланяться кому-л. — cúi chào ai, vái chào ai
  2. (Д) (посылать привет) gửi lời chào, nhờ chuyển lời chào.
    кланяйтесь ему от меня — nhờ anh chuyển lời chào của tôi dến ông ấy
    он просил вам кланяться — anh ấy nhờ chuyển lời chào đến đồng chí
  3. (Д, перед Т) (униженно просить) van lạy, cúi xin, kêu nài, nài xin, van xin.

Tham khảo

[sửa]