cúi
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kuj˧˥ | kṵj˩˧ | kuj˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kuj˩˩ | kṵj˩˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Danh từ
cúi
- Con cúi (nói tắt).
- Cán bông đánh cúi.
Động từ
cúi
- Hạ thấp đầu hoặc thân mình xuống về phía trước.
- Cúi chào.
- Cúi rạp người xuống để đạp xe.
- Cúi mặt làm thinh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “cúi”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)