Bước tới nội dung

клониться

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Động từ

[sửa]

клониться Thể chưa hoàn thành

  1. Cúi xuống, nghiêng mình, nghiêng, ngả, cong xuống, xiêu.
    дерево клонится от ветра — cây nghiêng vì gió
    солнце клонитьсяилось к закату — mặt trời xế tà, mặt trời đã ngã về tây
  2. ( к Д) (приближаться) gần, gần đến.
    день клонится к развяке — công việc sắp kết thúc
  3. ( к Д) (иметь своей целью) nhằm, hướng.
    я вижу, к чему это клонится — tôi thấy cái đó (việc ấy) dẫn đến đâu

Tham khảo

[sửa]