колодка

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

колодка gc

  1. (при шитье обуви) khuôn giày
  2. (для сохранения формы обуви) nòng giày.
  3. (тормоза) (guốc) phanh.
  4. (орденская) cuống huân chương.
    мн.:колодки — (для преступников) — [cái] gông, cùm, tróng, già giang
    все на одну колодку — tất cả đều giống nhau (như nhau)

Tham khảo[sửa]