Bước tới nội dung

косный

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

Chuyển tự của косный
Chữ Latinh
LHQ kósnyj
khoa học kosnyj
Anh kosny
Đức kosny
Việt coxny
Xem Phụ lục:Phiên âm của tiếng Nga

Tính từ

косный

  1. Hủ lậu, cổ hủ, thủ cựu, bảo thủ, nhân tuần; (отсталый) lạc hậu; (застойсный) trì trệ.
    косный ум — đầu óc hủ lậu (thủ cựu, cổ hủ, lạc hậu, trì trệ)
    косный человек — con người hủ lậu (lạc hậu, thủ cựu)

Tham khảo