Bước tới nội dung

кутила

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Danh từ

кутила

  1. (thông tục) Người chè chén lu bù, người ăn uống hoang tàng, kẻ chơi bời trác táng.

Tham khảo