Bước tới nội dung

лабиринт

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

Chuyển tự

Danh từ

лабиринт

  1. Mê cung, thất, mê lộ, cung mê, đường rối.
  2. (Перен.) [ sự] rắc rối, phức tạp, rối rắm.
    запутаться в лабиринте — lâm vào cảnh rối rắm, vướng phải mớ bòng bong
    лабиринт мыслей — mớ ý nghĩ hỗn độn
  3. (Анат.) Nội nhĩ, mê lộ, mê đạo.

Tham khảo