nhĩ

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɲiʔi˧˥ ɲi˧˩˨ ɲi˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɲḭ˩˧ ɲi˧˩ ɲḭ˨˨

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

nhĩ

  1. Màng mỏng chắn ngang giữa tai ngoàitai giữa, rung lên khi tiếng động lọt vào tai.
  2. Như tai.
    Bạt nhĩ.
  3. Lỗdiện tẩu thuốc phiện để nhét thuốc vào khi hút.

Tham khảo[sửa]