Bước tới nội dung

напевать

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Động từ

[sửa]

напевать Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: напеть)

  1. тк. несов. — (петь вполголоса) — hát khe khẽ
  2. (В) (thông tục) (меллодию и т. п. ) hát phỏng theo.
    напеть мотив — hát phỏng theo nhạc điệu
  3. (В) (для звукозаписи) hát thu đĩa, hát thu dây, hát ghi âm.
    напеть арию на пластинку — hát thu đĩa một khúc ca kịch (a-ri-a)
  4. .
    напеть в уши — gièm pha, ton hót, ỏn thót, hót

Tham khảo

[sửa]