đĩa

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗiʔiə˧˥ɗiə˧˩˨ɗiə˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗḭə˩˧ɗiə˧˩ɗḭə˨˨

Danh từ[sửa]

đĩa

  1. Đồ dùng thường có hình tròn, miệng rộng, lòng nông, thường để đựng thức ăn khô hoặc có ít nước.
    đơm xôi ra đĩa
    đĩa tráng men
    đĩa bầu dục
  2. Dụng cụ thể thao hình tròn, dẹt, thường làm bằng gỗ, vành ngoài được viền bằng sắt, có kích thướctrọng lượng quy định, dùng để ném.
    thi ném đĩa
  3. Vật dẹt và tròn, dùng làm bộ phận quay.
    đĩa xe đạp
    phanh đĩa
  4. Vật, thường dẹt và tròn, dùng để ghi âm, ghi hình, ghi dữ liệu, sau đó có thể được dùng để phát ra hoặc đọc lại.
    đĩa hát
    đĩa CD
    máy quay đĩa
  5. (khẩu ngữ) đĩa cứng, đĩa mềm hoặc đĩa từ (nói tắt).

Đồng nghĩa[sửa]

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]