đĩa

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗiʔiə˧˥ ɗiə˧˩˨ ɗiə˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗḭə˩˧ ɗiə˧˩ ɗḭə˨˨

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Danh từ[sửa]

Đĩa CD

đĩa

  1. đồ vật tròndẹt, thường được dùng để đựng thức ăn.
    Rửa bát đĩa
  2. các đồ vật có hình dạng tròndẹt nói chung.
    Đĩa nhạc
    Đĩa CD

Dịch[sửa]

đồ vật đựng thức ăn
đồ vật hình đĩa


Tham khảo[sửa]

  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)