неблагодарный

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Tính từ[sửa]

неблагодарный

  1. Vô ơn, vong ân, bội ân, bạc bẽo, bội bạc, bạc, vong ân bội nghĩa.
  2. (перен.) Bạc bẽo, không bõ công, không đáng công, ít kết quả, ít lợi lộc.
    неблагодарный труд — công việc bạc bẽo ( ít lợi lộc)

Tham khảo[sửa]