незанятый

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Tính từ[sửa]

незанятый

  1. (о помещении и т. п. ) không, không có người
  2. (о месте и т. п. ) trống, khuyết, không có người ngồi, chưa ai chiếm.
  3. (свободный) rảnh, rỗi, không bận, rảnh rang.

Tham khảo[sửa]