нечаянный

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Tính từ[sửa]

нечаянный

  1. (неожиданный) bất ngờ, bất thình lình, thình lình.
  2. (случайный) tình cờ, không chủ tâm, không cố ý, ý, vô tình.

Tham khảo[sửa]