Bước tới nội dung

chủ tâm

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨṵ˧˩˧ təm˧˧ʨu˧˩˨ təm˧˥ʨu˨˩˦ təm˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨu˧˩ təm˧˥ʨṵʔ˧˩ təm˧˥˧

Danh từ

[sửa]

chủ tâm

  1. Ý địnhsẵn.
    Việc làm có chủ tâm.

Động từ

[sửa]

chủ tâm

  1. ý định sẵn để làm việc gì.
    Chủ tâm khiêu khích.
    Không chủ tâm làm hại ai.

Đồng nghĩa

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Chủ tâm, Soha Tra Từ[1], Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam