освежать

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

освежать Thể chưa hoàn thành ((В))

  1. Làm. . . mát mẻ, làm. . . tươi mát.
    дождь освежил воздух — mưa làm khôngkhí tươi mát (mát mẻ)
  2. (возвращать бодрость кому-л. ) làm tỉnh táo, làm tươi tỉnh, làm tươi tắn
  3. (восстанавливать в ком-л. силы) làm hồi sức, làm lại sức.
    быстрая езда освежила его — xe chạy nhanh làm nó tươi tỉnh lên
    отдых освежил меня — sự nghỉ ngơi làm tôi hồi sức (lại sức)
  4. (восстанавливать в памяти) làm. . . hồi tưởng, làm. . . nhớ lại.
    освежить свои знания — ônlại những kiến thức của mình
  5. (подновлять) đổi mới, sửa lại.

Tham khảo[sửa]