mát mẻ
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| maːt˧˥ mɛ̰˧˩˧ | ma̰ːk˩˧ mɛ˧˩˨ | maːk˧˥ mɛ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| maːt˩˩ mɛ˧˩ | ma̰ːt˩˧ mɛ̰ʔ˧˩ | ||
Tính từ
[sửa]mát mẻ
- Như mát.
- Buổi chiều mát mẻ.
- Nói mát mẻ.
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “mát mẻ”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)