Bước tới nội dung

отец

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

Chuyển tự của отец
Chữ Latinh
LHQ otéc
khoa học otec
Anh otets
Đức otez
Việt otetx
Xem Phụ lục:Phiên âm của tiếng Nga

Danh từ

отец gđ

  1. Người cha, người bố, ông [[thân[sinh]]], cụ thân sinh, thân phụ, cha, bố, ba, thầy bọ, tía.
    мн.: — отеццы — (предки) ông cha, tổ tiên
    наши отеццы — ông cha(tổ tiên) chúng ta
    перен. — (родоначалник, основоположник) — người cha, ông tổ, người sáng lập
    уст. — (приназвании лиц буховного звания) — cha

Tham khảo