отодвигать

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

отодвигать Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: отодвинуть) ‚(В)

  1. Đẩy... đi, dịch... đi, chuyển... đi, ... đi; (назад) đẩy lui; (в сторону) đẩy... ra, gạt... ra.
    отодвигать засов — đẩy then cửa
    отодвигать что-л. рукой — lấy tay đẩy (gạt) cái gì đi
    отодвигать что-л. на задний план — gạt (đẩy lui) cái gì xuống hàng thứ yếu
    перен. (thông tục) — (о сроке и т. п.) — hoãn lại, lui lại
    отодвигать экзамены — hoãn các môn thi lại sau

Tham khảo[sửa]