отпор

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

отпор

  1. (Sự) Chống cự, kháng cự, chống lại, quật lại, chống trả, giáng trả, đánh trả; перен. [sự] chống đối kịch liệt.
    давать отпор кому-л. — chống cự (kháng cự, chống trả, đánh trả) ai
    получить решительный отпор — bị chống cự (kháng cự, giáng trả, đánh trả) kịch liệt

Tham khảo[sửa]