quật

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kwə̰ʔt˨˩kwə̰k˨˨wək˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

quật

  1. Vụt mạnh từ trên xuống bằng gậy.
    Vung gậy quật túi bụi.
  2. Dùng sức mạnh làm cho vật đang ở thế đứng vững phải đổ, ngã.
    Bão quật đổ cây.
    Quật ngã đối thủ.
  3. Đào lấy từ dưới sâu lên.
    Quật gốc cây lên.
    Quật mả.
    Quật đất đắp vườn.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]