Bước tới nội dung

переделка

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

переделка gc

  1. (Sự) Làm lại, sửa lại; (изменение) [sự] sửa đổi; (полная) [sự] cải tạo, thay đổi toàn bộ; (литературного произведения) [sự] cải biên, cải tác, sửa lại; (в пьесу) [sự] chuyển thành kịch.
    отдать костьюм в переделку — đưa bộ quần áo đẻ xửa lại
  2. (перен.) (затрунительное положение) tình cảnh khó khăn.
    попасть в переделку — lâm vào cảnh khó khăn, gặp vận bĩ, lâm nước bí

Tham khảo

[sửa]