cải

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ka̰ːj˧˩˧kaːj˧˩˨kaːj˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kaːj˧˩ka̰ːʔj˧˩

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

cải

  1. Cây rauhoa bốn cánh thành hình chữ thập, có nhiều loại.
    Gió đưa cây cải về trời. (ca dao)

Động từ[sửa]

cải

  1. Làm thành hoa hay chữ trong khi dệt hay đan.
    Tấm lụa cải hoa.
  2. Đổi khác đi.
    Đời Lê Thánh Tông có hai lần cải niên hiệu.

Tham khảo[sửa]