перо

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

{{rus-noun-n-1a|root=пер}} перо gt (,(ед. 1b, мн. 12a ))

  1. (птичье) lông vũ, lông chim, lông.
  2. (писчее) [cái] ngòi bút, bút.
    перен. — bút, ngòi bút; обыкн. мн.: перья — (писатели) [những] cây bút, người cầm bút
    взяться за перо — cầm bút, bắt đầu sáng tác
  3. .
    что написано пером, того не вырубишь топором — bút sa gà chết

Tham khảo[sửa]