покаяние

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

покаяние gt

  1. (рел.) (исповедь) sám lễ, phép giải tội, [lễ, sự] xưng tội, thú tội, sám hối
  2. (наказание) hình phạt, khổ nghiệp.
  3. (раскаяние) [sự] ăn năn, hối hận, sám hối, sám tội.
    отпустить душу на покаяние а) — tha chết, không giết; б) — để cho được yên, thôi không quấy rầy nữa

Tham khảo[sửa]