xưng tội

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
sɨŋ˧˧ to̰ʔj˨˩sɨŋ˧˥ to̰j˨˨sɨŋ˧˧ toj˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
sɨŋ˧˥ toj˨˨sɨŋ˧˥ to̰j˨˨sɨŋ˧˥˧ to̰j˨˨

Động từ[sửa]

xưng tội

  1. (Con chiên) Tự kể tội lỗi của mình trước linh mục.
    Đến nhà thờ xưng tội.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]