предоставлять

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

предоставлять Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: предоставить)

  1. (В Д) (давать) cho, trao [cho], giao [cho], cấp [cho], ban [cho].
    предоставлять в распоряжение — giao (trao) cho sử dụng
    предоставлять кому-л. право — trao (giao) quyền cho ai, trao (giao) cho ai quyền
    предоставлять кому-л. отпуск — cho ai nghỉ phép
    предоставить возможность — tạo khả năng, tạo điều kiện, cho phép
  2. (Д + инф. ) (давать возможность) để cho, cho phép, nhường cho.
    предоставьте решать это мне — anh hãy để cho (cho phép) tôi giải quyết việc ấy
    предоставлять кому-л. слово — nhường lời cho ai
    предоставлять что-л. на чьё-л. усмотрение — để cho ai suy xét cái gì, giao cái gì cho ai xử lý
  3. .
    предоставлять самому себе а) — cho tự do hành động, cho toàn quyền xử lý; б) — (оставлять без присмотра) — bỏ mặc, phó mặc, bỏ bẵng, bỏ liều, buông xuôi, không chăm sóc đến

Tham khảo[sửa]