приблизительно

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Phó từ[sửa]

приблизительно

  1. (Một cách) Áng chừng, ước chừng, phỏng chừng, khoảng chừng, xấp xỉ.
    подсчитать что-л. — tính ánh chừng (ước tính, tính phỏng chừng) cái gì
  2. (в сочетании со словами, обознающими количество, счёт, меру) chừng, khoảng, độ, chừng độ, khoảng chừng, vào khoảng, trên dưới.
    приблизительно — 200 рублей — chừng (khoảng, khoảng chừng) 200 rúp
    приблизительно в мае — vào khoảng (vào độ) tháng năm

Tham khảo[sửa]