привычный

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Tính từ[sửa]

привычный

  1. (вошедший в привычку) thành thói quen, thành tập quán
  2. (обычный) quen thuộc.
    для меня это дело привычное — việc đó đối với tôi thì quen thuộc rồi, đối với tôi thì việc đó quen thuộc lắm
  3. (привыкший) quen với, có thói quen, quen nết, quen thói
  4. (умелый) quen tay, thành thạo, thành thục.
    привычные руку — đôi tay thành thạo

Tham khảo[sửa]