признавать

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

Bản mẫu:rus-verb-13b признавать Thể chưa hoàn thành ((Hoàn thành: признать) ,(В))

  1. Công nhận, thừa nhận.
    признать нейтралитет государства — công nhận sự trung lập của nước
  2. (соглашаться с чему-л. ) thừa nhận, chấp nhận, nhận.
    признавать чью-л. правоту — thừa nhận sự đúng đắn của ai, nhận rằng ai đúng
    признавать свою ошибку — thừa nhận sai lầm của mình
    признать себя побеждённым — nhận là mình thua
  3. (приходить к какому-л. заключению) xác nhận, công nhận, thừa nhận, thú nhận.
    признавать чью-л. работу отличным — công nhận (xác nhận, thừa nhận) công việc của ai là rất tốt
    признать себя виновным — thú nhận (thừa nhận) là mình có tội

Tham khảo[sửa]