Bước tới nội dung

проедать

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Động từ

[sửa]

проедать Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: проесть)

  1. (В) gặm thủng, nhấm thủng, ăn thủng
  2. (кислотой и т. п. ) ăn mòn, ăn thủng.
  3. (thông tục)(тратить на еду) — ăn, ăn tiêu, tiêu vào việc ăn uống
    мы проели все свои деньги — chúng tôi ăn tiêu hết nhẵn tiền, chúng mình ăn cháy túi rồi (разг.)

Tham khảo

[sửa]