Bước tới nội dung

ăn mòn

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
an˧˧ mɔ̤n˨˩˧˥ mɔŋ˧˧˧˧ mɔŋ˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
an˧˥ mɔn˧˧an˧˥˧ mɔn˧˧

Động từ

ăn mòn

  1. (Hiện tượng) Làm cho bị mòn dần hoặc bị phá huỷ ở lớp bề mặt, do tác dụng hóa học hoặc điện hóa học.
    Acid ăn mòn sắt.

Đồng nghĩa

Tham khảo

“Ăn mòn”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam