ăn mòn
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| an˧˧ mɔ̤n˨˩ | aŋ˧˥ mɔŋ˧˧ | aŋ˧˧ mɔŋ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| an˧˥ mɔn˧˧ | an˧˥˧ mɔn˧˧ | ||
Động từ
ăn mòn
- (Hiện tượng) Làm cho bị mòn dần hoặc bị phá huỷ ở lớp bề mặt, do tác dụng hóa học hoặc điện hóa học.
- Acid ăn mòn sắt.
Đồng nghĩa
Tham khảo
“Ăn mòn”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam