прятать

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

прятать Hoàn thành ((Hoàn thành: спрятать) ,(В))

  1. Giấu, giấu. . . đi, giấu giếm, che giấu, giấu kín.
    прятать ключи — giấu chìa khóa
    прятать улыбку — giấu nụ cười
  2. (класть для сохранности) cất, cất. . . đi, cất giấu, cất giữ, cất kín.
    прятать шубу на лето — trong mùa hè cất áo lông đi
    прятать молоко в погреб — cất sữa dưới hầm nhà

Tham khảo[sửa]