Bước tới nội dung

равноценный

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

ра́вный (rávnyj) + -о- (-o-) + цена́ (cená) + -ный (-nyj)

Cách phát âm

[sửa]

Tính từ

[sửa]

равноце́нный (ravnocénnyj) (so sánh hơn (по)равноце́ннее hoặc (по)равноце́нней)

  1. Ngang giá, bằng giá, có giá trị ngang nhau.
    равноценные вещи.
    ravnocennyje vešči.
    Những đồ vật có có giá trị ngang nhau, những việc có tầm quan trọng như nhau.
  2. Tương đương, có phẩm chất ngang nhau, ngang tài ngang đức.
    равноценные работники.
    ravnocennyje rabotniki.
    Những cán bộ ngang tài ngang đức (cân tài cân đức).
    Đồng nghĩa: эквивале́нтный (ekvivaléntnyj)
    Trái nghĩa: неравноце́нный (neravnocénnyj)

Biến cách

[sửa]

Từ phái sinh

[sửa]

Từ liên hệ

[sửa]

Tham khảo

[sửa]