равный

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Tính từ[sửa]

равный

  1. (по величине, качеству и т. п. ) bằng nhau, ngang nhau, như nhau, đều nhau, giống nhau.
    с равныйой скоростью — với tốc độ bằng nhau (ngang nhau, đều nhau, như nhau, giống nhau)
    на равныйых условиах — với những điều kiện như nhau(giống nhau)
    не иметь себе равныйых по чему— vô song (có một không hai) về mặt gì, không ai bằng (không ai sánh kịp) về mặt gì
  2. (по положению, правам и т. п) bình đẳng, bình quyền, ngang hàng, ngang nhau, đồng trang lứa.
    относиться к кому-л. как к равныйому — đối xử với ai như người ngang hàng (như người đồng trang lứa)
  3. (составляющий какую-л. величину) bằng, vừa, ngang với.
    расстояние, равное пяти метрам — khoảng cách bằng năm thước, cự ly vừa năm mét
    равным образом, в равныйой мере — cũng như thế, như nhau, ngang nhau, bằng nhau
    в равныйой мере виноват — cũng có lỗi như thế
    на равныйых — ngang hàng, đồng trang đồng lứa, bằng vai phải lứa

Tham khảo[sửa]