đều nhau
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗe̤w˨˩ ɲaw˧˧ | ɗew˧˧ ɲaw˧˥ | ɗew˨˩ ɲaw˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗew˧˧ ɲaw˧˥ | ɗew˧˧ ɲaw˧˥˧ | ||
Tính từ
đều nhau
- Không khác nhau về số lượng, về kích thước.
- Hai lượng đều nhau.
- Đôi đũa đều nhau.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “đều nhau”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)