bình đẳng
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓï̤ŋ˨˩ ɗa̰ŋ˧˩˧ | ɓïn˧˧ ɗaŋ˧˩˨ | ɓɨn˨˩ ɗaŋ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓïŋ˧˧ ɗaŋ˧˩ | ɓïŋ˧˧ ɗa̰ʔŋ˧˩ | ||
Tính từ
- Ngang hàng nhau về địa vị và quyền lợi.
- Tất cả các dân tộc trên thế giới đều sinh ra bình đẳng (Hồ Chí Minh)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “bình đẳng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)