развязывать

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

развязывать Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: развязать) ‚(В)

  1. Tháo... ra, mở... ra, cởi... ra, tháo nút, mở nút, gỡ nút, cởi nút.
    развязывать узел — tháo (gỡ, cởi, mở) nút buộc
    перен. — giải phóng
    развязать инициативу масс — giải phóng tinh thần sáng tạo của quần chúng, phóng tay cho sáng kiến của quần chúng được phát huy cao độ
  2. .
    развязать руки кому-л. — giải phóng cho ai, để cho ai tự do hành động
    развязать язык а) — (Д) làm... nói thoải mái, làm... vui chuyện; bắt... phải nói ra, bắt... phải khai; в) — (разговориться) bắt đầu nói huyên thiên, bắt đầu vui miệng nói nhiều
    развязать войну — gây chiến

Tham khảo[sửa]