разделять

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

разделять Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: разделить) ‚(В)

  1. Chia, phân, phân chia, chia... ra, phân... ra; (распределять) phân phối, phân bối, phân bổ.
    разделить что-л. пополям — chia (phân) đôi cái gì, chia (phân) cái gì làm đôi
    разделить что-л. на части — chia (phân, phân chia) cái gì ra làm nhiều phần
    разделить — 12 на — 3 chia 12 làm cho 3
  2. (разобщать) chia rẽ, phân liệt, tách... ra, tách rời, phân chia.
    толпа разделила нас — đám đông tách rời chúng tôi ra
    нас разделятьяет пропасть — vực thẳm ngăn cách (chia rẽ, tách rời) chúng ta
    разделятьяй и властвуй — chia để trị
  3. (испытывать вместе) chia sẻ, chia xẻ, san xẻ, chia
  4. (присоединяться к чему-л. ) đồng ý, tán thành, tán đồng.
    разделять чью-л. радость — chia vui với ai, chia sẻ (chia xẻ, san sẻ) nỗi vui mừng của ai
    разделять мнение — tán thành (tán đồng, đồng) ý kiến

Tham khảo[sửa]