xẻ

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
sɛ̰˧˩˧˧˩˨˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

xẻ

  1. Cưa ra thành những tấm mỏng theo chiều dọc.
    Xẻ ván.
    Thợ xẻ.
  2. Chia, cắt cho rời ra theo chiều dọc, không để liền.
    Áo xẻ tà.
  3. (Ph.) . Bổ.
    Xẻ trái mít.
  4. Đào thành đường dài, thường cho thông, thoát.
    Xẻ núi mở đường.
    Xẻ rãnh thoát nước.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]