распад

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

распад

  1. (Sự) ra, rời ra, rời rã, tách ra, tan rã, phân rã; перен. [sự] tan rã, suy đổ, suy sụp, suy biến, suy đồi.
    распад ядра физ. — [sự] phân rã hạt nhân
    распад колониальной системы империализм — sự sụp đổ (tan rã) của hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa đế quốc

Tham khảo[sửa]