suy biến

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
swi˧˧ ɓiən˧˥ʂwi˧˥ ɓiə̰ŋ˩˧ʂwi˧˧ ɓiəŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʂwi˧˥ ɓiən˩˩ʂwi˧˥˧ ɓiə̰n˩˧

Từ nguyên[sửa]

Suy: yếu; biến: thay đổi

Động từ[sửa]

suy biến

  1. Hao hụt đi trong quá trình chuyển hoá.
    Năng lượng suy biến theo nguyên lí.
    Carnot.

Tham khảo[sửa]