Bước tới nội dung

suy đồi

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Từ nguyên

Âm Hán-Việt của chữ Hán 衰頹.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
swi˧˧ ɗo̤j˨˩ʂwi˧˥ ɗoj˧˧ʂwi˧˧ ɗoj˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʂwi˧˥ ɗoj˧˧ʂwi˧˥˧ ɗoj˧˧

Tính từ

suy đồi

  1. Sút kémhư hỏng đến mức tồi tệ về đạo đứctinh thần.
    Nền văn hoá suy đồi .
    Chế độ phong kiến suy đồi.
  2. Xem tàn tạ

Dịch

Tham khảo