suy đồi
Giao diện
Tiếng Việt
Từ nguyên
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| swi˧˧ ɗo̤j˨˩ | ʂwi˧˥ ɗoj˧˧ | ʂwi˧˧ ɗoj˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʂwi˧˥ ɗoj˧˧ | ʂwi˧˥˧ ɗoj˧˧ | ||
Tính từ
suy đồi
- Sút kém và hư hỏng đến mức tồi tệ về đạo đức và tinh thần.
- Nền văn hoá suy đồi .
- Chế độ phong kiến suy đồi.
- Xem tàn tạ
Dịch
- tiếng Anh: ruined
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “suy đồi”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)