распространять

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

распространять Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: распространить) ‚(В)

  1. (делять известным) phổ biến, truyền bá, phổ cập, làm... lan rộng; loan truyền, loan.
    распространять опыт новаторов — phổ biến kinh nghiệm của những người cải tiến sản xuất
    распространять учение — truyền bá (phổ biến) học thuyết
    распространять слухи — loan (loan truyền) tin đồn, đồn đại
  2. (раздавать) phát hành, tán phát, lưu hành
  3. (продавать) bán.
    распространять книги — phát hành sách
  4. (расширять круг деиствия) mở rộng, làm... lan rộng.
    распространять действие закона на что-л. — mở rộng hiệu lực của đạo luật đối với cái gì

Tham khảo[sửa]