рыба

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

рыба gc

  1. (Con) ; собир. .
    хищная рыба — ác ngư, cá ăn thịt
  2. (thông tục)человеке) người uể oải, người lờ đờ, người thiếu sinh khí.
    ни рыба ни мясо — không ra ngô không ra khoai; dở dở ương ương; dở ông dở thằng
    как рыба в воде — như cá gặp nước
    созвездие Рыб — chòm sao Song ngư (Pisces)

Tham khảo[sửa]