lờ

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lə̤ː˨˩ ləː˧˧ ləː˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ləː˧˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

lờ

  1. Đồ đan bằng tre nứa, có hom, dùng để nhử bắt tômnhững chỗ nước đứng.
    Đan lờ.
    Đặt lờ bắt cá.

Tính từ[sửa]

lờ

  1. Mờ, đục, không còn sáng, trong.
    Nước đục lờ .
    Gương lờ nước thuỷ, mai gầy vóc sương (Truyện Kiều)

Động từ[sửa]

lờ

  1. Làm như không biết gì hoặc quên bẵng lâu rồi.
    Thấy bạn mà lờ đi.
    Lờ chuyện cũ.

Tham khảo[sửa]