сгорать

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

сгорать Thể chưa hoàn thành ((Hoàn thành: сгореть))

  1. Cháy; сов. cháy trụi, cháy sạch, bị thiêu hủy, cháy ra tro.
    дом сгорел — nhà cháy trụi(cháy sạch, bị thiêu hủy)
    самолёт сгорел — chiếc máy bay bị thiêu hủy
  2. (высыхать - о растительности) bị khô cằn, bị thiêu trụi.
  3. (преть, гнить) cháy âm ỉ, hoai.
  4. .
    сгорать со стыда — ngượng chín người, thẹn đỏ cả mặt, rát mặt
    сгорать от нетерпения — sốt cả ruột, sốt ruột, nóng lòng, nóng ruột, sốt gan sốt ruột

Tham khảo[sửa]