Bước tới nội dung

hoai

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
hwaːj˧˧hwaːj˧˥hwaːj˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
hwaːj˧˥hwaːj˧˥˧

Động từ

hoai

  1. Hủy dần của phân bón qua quá trình thời gian làm giảm nồng độ, dễ cho thực vật hấp thụ.
Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)